Chào mừng quý vị đến với website của Phùng Như Hoa
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chúc quí thầy cô ngày NGVN tràn ngập niềm vui- luôn an lạc và thành công trong công việc
Mời quí thầy cô tĩnh tâm với những giai điệu nhẹ nhàng này!
THÔNG BAO CONG KHAI CHAT LUONG GD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Như Hoa (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:21' 12-11-2020
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Phùng Như Hoa (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:21' 12-11-2020
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ LA GI TRƯỜNG MN BÔNG SEN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01/TBCK-MNBS Phước Hội, ngày 11 tháng 10 năm 2020
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2020 - 2021
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
STT
NỘI DUNG
NHÀ TRẺ
MẪU GIÁO
I
Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ dự kiện đạt được.
II
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện.
III
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển.
IV
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở.
P.HIỆU TRƯỞNG
UBND THỊ XÃ LA GI TRƯỜNG MN BÔNG SEN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 02/TBCK-MNBS Phước Hội, ngày 11 tháng 10 năm 2020
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2020 - 2021
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
Đơn vị tính: trẻ em
STT
Nội dung
Tổng số trẻ em
Nhà trẻ
Mẫu giáo
25-36 tháng
3-4 tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
I
Tổng số trẻ em
1
Số trẻ em 2 buổi/ngày
2
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
II
Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở
III
Số trẻ em được kiểm tra
định kỳ sức khỏe
IV
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
V
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
1
Phát triển bình thường về cân nặng
2
Suy dinh dưỡng cân nặng (thể nhẹ)
3
Phát triển bình thường về chiều cao
4
Trẻ thấp còi
5
Số trẻ em thừa cân, béo phì
VI
Số trẻ em học chương trình chăm sóc giáo dục mầm non
P.HIỆU TRƯỞNG
UBND THỊ XÃ LA GI TRƯỜNG MN BÔNG SEN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 03/TBCK-MNBS Phước Hội, ngày 11 tháng 10 năm 2020
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2020 - 2021
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
Số m2/trẻ em
I
Số điểm trường
0
-
II
Tổng số phòng
6
1
Loại phòng học
4
1,71 m2/trẻ em
2
Phòng chức năng, hiệu bộ, Y tế, vi tính, thư viện, hành chính quản trị
2
-
III
Tổng DT đất toàn trường (m2)
887.32
IV
Tổng diện tích sân chơi (m2)
440
3,26m2/trẻ em
V
Diện tích phòng SH chung (m2)
57.6
1,71 m2/trẻ em
VI
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
0
-
VII
Diện tích nhà bếp (m2)
22.5
0,17m2/trẻ em
VIII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
454
454/15 lớp
IX
Máy vi tính dành cho CB,GV,NV
9
-
X
Máy tính trẻ em
0
-
XI
Máy chiếu
1
-
XII
Máy in
4
-
XIII
Nhạc cụ ( Đàn ocgan)
2
-
XIV
Ti vi
4
-
XV
Máy phô tô
0
-
XVI
Đầu Video/đầu đĩa
9
-
XVII
Điều hòa
0
-
XVIII
Đồ chơi ngoài trời (loại)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01/TBCK-MNBS Phước Hội, ngày 11 tháng 10 năm 2020
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2020 - 2021
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
STT
NỘI DUNG
NHÀ TRẺ
MẪU GIÁO
I
Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ dự kiện đạt được.
II
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện.
III
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển.
IV
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở.
P.HIỆU TRƯỞNG
UBND THỊ XÃ LA GI TRƯỜNG MN BÔNG SEN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 02/TBCK-MNBS Phước Hội, ngày 11 tháng 10 năm 2020
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2020 - 2021
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
Đơn vị tính: trẻ em
STT
Nội dung
Tổng số trẻ em
Nhà trẻ
Mẫu giáo
25-36 tháng
3-4 tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
I
Tổng số trẻ em
1
Số trẻ em 2 buổi/ngày
2
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
II
Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở
III
Số trẻ em được kiểm tra
định kỳ sức khỏe
IV
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
V
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
1
Phát triển bình thường về cân nặng
2
Suy dinh dưỡng cân nặng (thể nhẹ)
3
Phát triển bình thường về chiều cao
4
Trẻ thấp còi
5
Số trẻ em thừa cân, béo phì
VI
Số trẻ em học chương trình chăm sóc giáo dục mầm non
P.HIỆU TRƯỞNG
UBND THỊ XÃ LA GI TRƯỜNG MN BÔNG SEN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 03/TBCK-MNBS Phước Hội, ngày 11 tháng 10 năm 2020
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2020 - 2021
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
Số m2/trẻ em
I
Số điểm trường
0
-
II
Tổng số phòng
6
1
Loại phòng học
4
1,71 m2/trẻ em
2
Phòng chức năng, hiệu bộ, Y tế, vi tính, thư viện, hành chính quản trị
2
-
III
Tổng DT đất toàn trường (m2)
887.32
IV
Tổng diện tích sân chơi (m2)
440
3,26m2/trẻ em
V
Diện tích phòng SH chung (m2)
57.6
1,71 m2/trẻ em
VI
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
0
-
VII
Diện tích nhà bếp (m2)
22.5
0,17m2/trẻ em
VIII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
454
454/15 lớp
IX
Máy vi tính dành cho CB,GV,NV
9
-
X
Máy tính trẻ em
0
-
XI
Máy chiếu
1
-
XII
Máy in
4
-
XIII
Nhạc cụ ( Đàn ocgan)
2
-
XIV
Ti vi
4
-
XV
Máy phô tô
0
-
XVI
Đầu Video/đầu đĩa
9
-
XVII
Điều hòa
0
-
XVIII
Đồ chơi ngoài trời (loại)
 






Các ý kiến mới nhất